条形banner-03

Các sản phẩm

Giải trình tự DNA/RNA – Máy giải trình tự Nanopore

Giải trình tự ONT là công nghệ giải trình tự tín hiệu điện thời gian thực trên từng phân tử đơn lẻ dựa trên các lỗ nano, nguyên lý giải trình tự của mỗi nền tảng là giống nhau. DNA/RNA mạch đôi sẽ liên kết với protein lỗ nano được nhúng trong màng sinh học và tách xoắn dưới sự dẫn dắt của protein động cơ. Dưới tác động của hiệu điện thế từ hai phía của màng sinh học, các sợi DNA/RNA đi qua kênh protein lỗ nano với một tốc độ nhất định. Do sự khác biệt về tính chất hóa học của các bazơ khác nhau trên sợi DNA/RNA, khi một bazơ đơn lẻ hoặc phân tử DNA đi qua kênh lỗ nano, nó sẽ gây ra sự thay đổi các tín hiệu điện khác nhau. Bằng cách phát hiện và đối chiếu các tín hiệu này, loại bazơ tương ứng có thể được tính toán và việc phát hiện trình tự theo thời gian thực có thể được hoàn thành.


Chi tiết dịch vụ

Kết quả bản demo

Chi tiết dịch vụ và các tính năng

Nền tảng

Kích thước thư viện

Số lượng dữ liệu lý thuyết thu được (mỗi ô)

Độ chính xác trên một cơ sở

Ứng dụng

Lỗ nano

8Kb, 10kb, 20kb, Siêu dài, cDNA-PCR

70-90Gb/Cell

85-92%

Gọi biến thể cấu trúc (SV calling), Giải trình tự de novo, Giải trình tự toàn bộ chiều dài, Iso-Seq, Chú thích gen, Phát hiện sự methyl hóa DNA

Ưu điểm dịch vụ

● Hơn 5 năm kinh nghiệm sử dụng nền tảng giải trình tự PacBio với hàng nghìn dự án đã hoàn thành thuộc nhiều loài khác nhau.
● BMKGENE là đối tác chính thức của Oxford Nanopore, được chứng nhận nền tảng kép RNA/DNA.
● Hiện nay có các mẫu máy giải trình tự gen phổ biến với đầy đủ trang thiết bị và năng suất giải trình tự đủ cao.
● Dựa trên nền tảng Nanopore, hơn 10 nghiên cứu Denovo về động vật và thực vật đã được công bố trên các tạp chí quốc tế danh tiếng.

Yêu cầu mẫu


Loại mẫu

Số lượng

Tập trung (Qubit ®)

Âm lượng

Độ tinh khiết

Người khác

DNA bộ gen

Tùy thuộc vào yêu cầu dữ liệu.

 ≥20ng/μl

≥15μl

OD260/280=1,7-2,2;

OD260/230≥1.5;

Đỉnh rõ nét ở bước sóng 260 nm, không có tạp chất.

Nồng độ cần được đo bằng Qubit và Qubit/Nanopore ≤ 2

Tổng RNA

≥1,2μg

≥100μg/μl

≥15μl

OD260/280=1,7-2,5;

OD260/230 = 0,5-2,5; không có tạp chất

Giá trị RIN ≥7,5

 

Quy trình dịch vụ

chuẩn bị mẫu

Chuẩn bị mẫu

Chuẩn bị thư viện

Xây dựng thư viện

Trình tự

Trình tự

Phân tích dữ liệu

Phân tích dữ liệu

Kiểm tra chất lượng mẫu

Hoàn thành dự án


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Đánh giá chất lượng dữ liệu của mẫu ADN

    Bảng 1. Thống kê dữ liệu đã được làm sạch.

    BMKID

    rawSeqNum

    rawSumBase

    cleanSeqNum

    cleanSumBase

    cleanN50Len

    ống kính cleanN90

    cleanMeanLen

    cleanMaxLen

    cleanMeanQual

    DNA_BMK01

    1.218.239

    26,37

    1.121.736

    25,90

    28.014

    15.764

    23.090

    143.181

    9

    Đánh giá chất lượng dữ liệu của mẫu RNA

    Bảng 1. Thống kê dữ liệu đã được làm sạch.

    Tên tệp

    Mã khách hàng

    ReadNum

    Số cơ sở

    N50

    Chiều dài trung bình

    Độ dài tối đa

    Điểm Q trung bình

    RNA_BMK001

    C2

    8.947.708

    4.047.230.083

    398

    452

    129.227

    Câu 12

    Hình 1. Phân bố độ dài đoạn đọc

    A3

    Hình 2. Phân bố điểm chất lượng của dữ liệu sạch.

    A4

    Hình 3. Phân bố độ dài và điểm chất lượng của dữ liệu sạch.

    A5

    Nhận báo giá

    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.

    Hãy gửi tin nhắn của bạn cho chúng tôi: