| Nền tảng | Kích thước thư viện | Số lượng dữ liệu lý thuyết thu được (mỗi ô) | Độ chính xác trên một cơ sở | Ứng dụng |
| Lỗ nano | 8Kb, 10kb, 20kb, Siêu dài, cDNA-PCR | 70-90Gb/Cell | 85-92% | Gọi biến thể cấu trúc (SV calling), Giải trình tự de novo, Giải trình tự toàn bộ chiều dài, Iso-Seq, Chú thích gen, Phát hiện sự methyl hóa DNA |
● Hơn 5 năm kinh nghiệm sử dụng nền tảng giải trình tự PacBio với hàng nghìn dự án đã hoàn thành thuộc nhiều loài khác nhau.
● BMKGENE là đối tác chính thức của Oxford Nanopore, được chứng nhận nền tảng kép RNA/DNA.
● Hiện nay có các mẫu máy giải trình tự gen phổ biến với đầy đủ trang thiết bị và năng suất giải trình tự đủ cao.
● Dựa trên nền tảng Nanopore, hơn 10 nghiên cứu Denovo về động vật và thực vật đã được công bố trên các tạp chí quốc tế danh tiếng.
| Loại mẫu | Số lượng | Tập trung (Qubit ®) | Âm lượng | Độ tinh khiết | Người khác |
| DNA bộ gen | Tùy thuộc vào yêu cầu dữ liệu. | ≥20ng/μl | ≥15μl | OD260/280=1,7-2,2; OD260/230≥1.5; Đỉnh rõ nét ở bước sóng 260 nm, không có tạp chất. | Nồng độ cần được đo bằng Qubit và Qubit/Nanopore ≤ 2 |
| Tổng RNA | ≥1,2μg | ≥100μg/μl | ≥15μl | OD260/280=1,7-2,5; OD260/230 = 0,5-2,5; không có tạp chất | Giá trị RIN ≥7,5 |
Đánh giá chất lượng dữ liệu của mẫu ADN
Bảng 1. Thống kê dữ liệu đã được làm sạch.
| BMKID | rawSeqNum | rawSumBase | cleanSeqNum | cleanSumBase | cleanN50Len | ống kính cleanN90 | cleanMeanLen | cleanMaxLen | cleanMeanQual |
| DNA_BMK01 | 1.218.239 | 26,37 | 1.121.736 | 25,90 | 28.014 | 15.764 | 23.090 | 143.181 | 9 |
Đánh giá chất lượng dữ liệu của mẫu RNA
Bảng 1. Thống kê dữ liệu đã được làm sạch.
| Tên tệp | Mã khách hàng | ReadNum | Số cơ sở | N50 | Chiều dài trung bình | Độ dài tối đa | Điểm Q trung bình |
| RNA_BMK001 | C2 | 8.947.708 | 4.047.230.083 | 398 | 452 | 129.227 | Câu 12 |
Hình 1. Phân bố độ dài đoạn đọc
Hình 2. Phân bố điểm chất lượng của dữ liệu sạch.
Hình 3. Phân bố độ dài và điểm chất lượng của dữ liệu sạch.